Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cải tiến" (1)
cải tiến

Tiếng Anh
Danh từinnovation
Sản phẩm đã được cải tiến nhiều.
The product has been greatly improved.
Từ liên quan "cải tiến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cải tiến" (2)
Sản phẩm đã được cải tiến nhiều.
The product has been greatly improved.
Thiết bị có thể được cải tiến để phù hợp với đặc điểm thổ nhưỡng và điều kiện sản xuất lúa.
The device may be improved to suit the soil characteristics and rice production conditions.
